- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
ngón tay
Ngón tay của tôi rất dài.
ngón tay; ngón chân
Ngón chân của tôi rất dài.
ngón tay; ngón chân; đầu ngón tay
ngón tay
Ngón tay của tôi rất dài.
ngón tay; ngón chân
Ngón chân của tôi rất dài.
ngón tay; ngón chân; đầu ngón tay
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
ngón tay
ngón tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.