tố cáo; lên án; khống tố
Anh ấy tố cáo sự tham nhũng của chính phủ.
tố cáo; khiếu tố; kết tội
Anh ấy đã tố cáo sự đối xử bất công của công ty.
tố cáo; tố giác; báo cáo
tố cáo; lên án; khống tố
Anh ấy tố cáo sự tham nhũng của chính phủ.
tố cáo; khiếu tố; kết tội
Anh ấy đã tố cáo sự đối xử bất công của công ty.
tố cáo; tố giác; báo cáo
tố cáo; lên án; khống tố
tố cáo; lên án; khống tố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã tố cáo hành vi tham nhũng của công ty.
đàn hặc; buộc tội (quan chức)
Anh ấy đã tố cáo hành vi tham nhũng của công ty.
đàn hặc; buộc tội (quan chức)