- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
dấu vân tay; dấu ngón tay
中指头上的纹路,每个人都不同zhǐtou shang de wénlù, měi ge rén dōu búyì
Xin hãy để lại dấu vân tay của bạn.
dấu vân tay
中手指上的纹路,每个人都不同shǒuzhǐ shàng de wénlù, měi ge rén dōu búntóng
Dấu vân tay của mỗi người đều là độc nhất vô nhị.
dấu vân tay; dấu ngón tay
中指头上的纹路,每个人都不同zhǐtou shang de wénlù, měi ge rén dōu búyì
Xin hãy để lại dấu vân tay của bạn.
dấu vân tay
中手指上的纹路,每个人都不同shǒuzhǐ shàng de wénlù, měi ge rén dōu búntóng
Dấu vân tay của mỗi người đều là độc nhất vô nhị.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
dấu vân tay; dấu ngón tay
dấu vân tay; dấu ngón tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.