- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
đỡ lấy; bắt lấy (vật được ném tới)
中用手或其他方式抓住飞来的东西yòng shǒu huò qítā fāngshì zhuā zhù fēi lái de dōngxi
Anh ấy đã bắt được quả bóng.
nhận; chịu đựng; bị
中用手或身体承接住某物yòng shǒu huò shēntǐ chéngjiē zhù mǒuwù
Anh ấy đã bắt được một quả bóng.
đỡ lấy; bắt lấy (vật được ném tới)
中用手或其他方式抓住飞来的东西yòng shǒu huò qítā fāngshì zhuā zhù fēi lái de dōngxi
Anh ấy đã bắt được quả bóng.
nhận; chịu đựng; bị
中用手或身体承接住某物yòng shǒu huò shēntǐ chéngjiē zhù mǒuwù
Anh ấy đã bắt được một quả bóng.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
đỡ lấy; bắt lấy (vật được ném tới)
đỡ lấy; bắt lấy (vật được ném tới)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhận; chịu; được
中用手或其他方式拿住或抓住yòng shǒu huò qítā fāngshì názhu huò zhuāzhù
nhận; chịu; được
中用手或其他方式拿住或抓住yòng shǒu huò qítā fāngshì názhu huò zhuāzhù