- 扌thủ(bàn tay)
- 高cao(cao, nổi bật)
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt
Anh ấy luôn thích chơi trò.
làm giả; gian lận; gian dối
Anh ấy luôn thích gian lận.
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
Anh ấy luôn thích giở trò.
chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt
Anh ấy luôn thích chơi trò.
làm giả; gian lận; gian dối
Anh ấy luôn thích gian lận.
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
Anh ấy luôn thích giở trò.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt
chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.