- 扌thủ(bàn tay)
- 啇địch(gốc cây, thích hợp)
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u.
cắt bỏ (nội tạng); phẫu thuật lấy ra
Bác sĩ quyết định cắt bỏ khối u của anh ấy.
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u.
cắt bỏ (nội tạng); phẫu thuật lấy ra
Bác sĩ quyết định cắt bỏ khối u của anh ấy.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.