- 扌thủ(bàn tay)
- 莫mạc(không ai)
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
mò mẫm; tìm tòi; dò dẫm
Anh ấy mò mẫm trong bóng tối.
mò mẫm; dò dẫm; tìm kiếm
Anh ấy dò dẫm tiến về phía trước.
mò mẫm; dò dẫm; tìm kiếm (trong bóng tối hoặc chưa rõ ràng)
mò mẫm; tìm tòi; dò dẫm
Anh ấy mò mẫm trong bóng tối.
mò mẫm; dò dẫm; tìm kiếm
Anh ấy dò dẫm tiến về phía trước.
mò mẫm; dò dẫm; tìm kiếm (trong bóng tối hoặc chưa rõ ràng)
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
mò mẫm; tìm tòi; dò dẫm
mò mẫm; tìm tòi; dò dẫm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mò mẫm; lần mò; tìm kiếm (bằng tay)
mò mẫm; lần mò; tìm kiếm (bằng tay)