- 扌thủ(tay)
- 育dục(nuôi dưỡng)
- 攵phộc(đánh, hành động)
Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
rút lui khỏi; sơ tán
中从某个地方离开、退出cóng mǒu ge dìfang líkāi、tuìchū
Họ đã rút khỏi khu vực nguy hiểm.
sơ tán, rút lui
中离开某个地方,远离危险líkāi mǒuɡè dìfang, yuǎnlí wēixiǎn
Họ đang sơ tán.
rút lui khỏi; sơ tán
中从某个地方离开、退出cóng mǒu ge dìfang líkāi、tuìchū
Họ đã rút khỏi khu vực nguy hiểm.
sơ tán, rút lui
中离开某个地方,远离危险líkāi mǒuɡè dìfang, yuǎnlí wēixiǎn
Họ đang sơ tán.
Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
rút lui khỏi; sơ tán
rút lui khỏi; sơ tán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.