- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
đánh; tấn công; chinh phạt
中用武力向敌人发动进攻yòng wǔ lì xiàng dírén fādòng jìngōng
Họ đã tấn công kẻ thù.
tấn công; công kích; đả kích
中用武力或言语对别人进行伤害、打击yòng wǔlì huò yányǔ duì biérén jìnxíng shānghài、dǎjī
Họ bắt đầu tấn công kẻ thù.
đánh; tấn công; chinh phạt
中用武力向敌人发动进攻yòng wǔ lì xiàng dírén fādòng jìngōng
Họ đã tấn công kẻ thù.
tấn công; công kích; đả kích
中用武力或言语对别人进行伤害、打击yòng wǔlì huò yányǔ duì biérén jìnxíng shānghài、dǎjī
Họ bắt đầu tấn công kẻ thù.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
đánh; tấn công; chinh phạt
đánh; tấn công; chinh phạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tấn công; công kích
中用暴力或武器对某人或某地进行的伤害行为yòng bàolì huò wǔqì duì mǒurén huò mǒudì jìnxíng de shānghài xíngwéi
Cuộc tấn công này đã khiến nhiều người bị thương.
đàn hặc; buộc tội (quan chức)
中用言语或行动指责某人做错了事yòng yányǔ huò xíngdòng zhǐzé mǒurén zuòcuò le shì
Anh ấy đã công kích ý tưởng của tôi.
tấn công; công kích
中用暴力或武器对某人或某地进行的伤害行为yòng bàolì huò wǔqì duì mǒurén huò mǒudì jìnxíng de shānghài xíngwéi
Cuộc tấn công này đã khiến nhiều người bị thương.
đàn hặc; buộc tội (quan chức)
中用言语或行动指责某人做错了事yòng yányǔ huò xíngdòng zhǐzé mǒurén zuòcuò le shì
Anh ấy đã công kích ý tưởng của tôi.