- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
không ngờ; bất ngờ
中没有料到;出乎意料méiyǒu liàodào;chūhūyìliào
Kết quả này thật không ngờ.
thật không ngờ; không ngờ tới
中没有想到;很难预料méiyǒu xiǎngdào;hěn nánduō yùliào
Tôi thật sự không ngờ anh ấy sẽ đến.
không ngờ; bất ngờ
中没有料到;出乎意料méiyǒu liàodào;chūhūyìliào
Kết quả này thật không ngờ.
thật không ngờ; không ngờ tới
中没有想到;很难预料méiyǒu xiǎngdào;hěn nánduō yùliào
Tôi thật sự không ngờ anh ấy sẽ đến.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
không ngờ; bất ngờ
không ngờ; bất ngờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không ngờ; không ngờ tới
中没有预料到;没有想过méiyǒu yùliào dào;méiyǒu xiǎng guò
thật không ngờ; không ngờ tới
中意料不到;出人意料yìliào bu dào;chūrén yìliào
Không ngờ anh ấy lại đến.
không ngờ; không ngờ tới
中没有预料到;没有想过méiyǒu yùliào dào;méiyǒu xiǎng guò
thật không ngờ; không ngờ tới
中意料不到;出人意料yìliào bu dào;chūrén yìliào
Không ngờ anh ấy lại đến.