- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
tiêu diệt; xóa sổ; loại trừ hoàn toàn
中完全除去或摧毁某物wánquán chúqù huò cuīhuǐ mǒuwù
Chúng ta phải tiêu diệt sâu bọ.
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt
tiêu diệt; xóa sổ; loại trừ hoàn toàn
中完全除去或摧毁某物wánquán chúqù huò cuīhuǐ mǒuwù
Chúng ta phải tiêu diệt sâu bọ.
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
tiêu diệt; xóa sổ; loại trừ hoàn toàn
tiêu diệt; xóa sổ; loại trừ hoàn toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiêu diệt; xóa bỏ; làm cho biến mất
中使…完全消失或不存在shǐ wánquán xiāoshī huò bù cúnzài
Kẻ địch đã bị tiêu diệt.
tiêu diệt; xóa sổ; diệt trừ
中使某物或某人完全不存在;彻底除去shǐ mǒuwù huò mǒurén wánquán búcúnzài; chèdǐ chúqù
Chúng ta phải tiêu diệt sâu bọ.
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
中完全破坏或除去wánquán pòhuài huò chúqù
tiêu diệt; xóa sổ; (vật lý) hủy (trong lý thuyết trường lượng tử)
中粒子与反粒子相互作用而消失的过程lìzǐ yǔ fǎn lìzǐ xiānghù zuòyòng ér xiāoshī de guòchéng
Sự tiêu diệt trong lý thuyết trường lượng tử.
tiêu diệt; xóa bỏ; làm cho biến mất
中使…完全消失或不存在shǐ wánquán xiāoshī huò bù cúnzài
Kẻ địch đã bị tiêu diệt.
tiêu diệt; xóa sổ; diệt trừ
中使某物或某人完全不存在;彻底除去shǐ mǒuwù huò mǒurén wánquán búcúnzài; chèdǐ chúqù
Chúng ta phải tiêu diệt sâu bọ.
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
中完全破坏或除去wánquán pòhuài huò chúqù
tiêu diệt; xóa sổ; (vật lý) hủy (trong lý thuyết trường lượng tử)
中粒子与反粒子相互作用而消失的过程lìzǐ yǔ fǎn lìzǐ xiānghù zuòyòng ér xiāoshī de guòchéng
Sự tiêu diệt trong lý thuyết trường lượng tử.