- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
- 灬hỏa(lửa (dạng đáy))
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
lo lắng; bất an; bồn chồn
中感到担心、不安的心理状态gǎndào dānxīn、búānde xīnlǐ zhuàngtài
Anh ấy trông rất lo lắng.
nóng lòng; sốt ruột
中担心或不安的心理状态dānxīn huò búān de xīnlǐ zhuàngtài
thận trọng; lo lắng; dè dặt
lo lắng; bất an; bồn chồn
中感到担心、不安的心理状态gǎndào dānxīn、búānde xīnlǐ zhuàngtài
Anh ấy trông rất lo lắng.
nóng lòng; sốt ruột
中担心或不安的心理状态dānxīn huò búān de xīnlǐ zhuàngtài
thận trọng; lo lắng; dè dặt
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
lo lắng; bất an; bồn chồn
lo lắng; bất an; bồn chồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.