- 一nhất(một (mũi tên chạm đích))
- 厶tư(vật nhỏ cong (đuôi mũi tên))
- 土thổ(đất (điểm đến))
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
vô cùng quan trọng; tối quan trọng
中非常重要,影响很大fēicháng zhòngyào, yǐngxiǎng hěn dà
Chuyện này cực kỳ quan trọng.
vô cùng quan trọng; cực kỳ quan trọng
中非常重要,影响很大fēicháng zhòngyào, yǐngxiǎng hěn dà
Chuyện này vô cùng quan trọng.
vô cùng quan trọng; tối quan trọng
中非常重要,影响很大fēicháng zhòngyào, yǐngxiǎng hěn dà
Chuyện này cực kỳ quan trọng.
vô cùng quan trọng; cực kỳ quan trọng
中非常重要,影响很大fēicháng zhòngyào, yǐngxiǎng hěn dà
Chuyện này vô cùng quan trọng.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
vô cùng quan trọng; tối quan trọng
vô cùng quan trọng; tối quan trọng
cực kỳ quan trọng; then chốt; thiết yếu
中非常重要;影响很大fēicháng zhòngyào; yǐngxiǎng hěn dà
Chuyện này cực kỳ quan trọng.
vô cùng quan trọng; cực kỳ quan trọng
中非常重要,影响全局的fēicháng zhòngyào, yǐngxiǎng quánnjú de
cực kỳ quan trọng; then chốt; thiết yếu
中非常重要;影响很大fēicháng zhòngyào; yǐngxiǎng hěn dà
Chuyện này cực kỳ quan trọng.
vô cùng quan trọng; cực kỳ quan trọng
中非常重要,影响全局的fēicháng zhòngyào, yǐngxiǎng quánnjú de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.