- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
tay chơi; công tử bột; kẻ ăn chơi trác táng
中喜欢玩乐、挥霍金钱的男人xǐhuān wányuè、huīhuò jīnqián de nánrén
Anh ấy là một tay chơi.
tay chơi; công tử bột; kẻ ăn chơi trác táng
中喜欢玩乐、挥霍金钱的男人xǐhuān wányuè、huīhuò jīnqián de nánrén
Anh ấy là một tay chơi.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tay chơi; công tử bột; kẻ ăn chơi trác táng
tay chơi; công tử bột; kẻ ăn chơi trác táng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.