- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
ngọn lửa truyền từ đời này sang đời khác; kế thừa và truyền lại (văn hóa, tinh thần) [thành ngữ]
Tinh thần này được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
ngọn lửa truyền đời (tri thức, kỹ năng được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác) [thành ngữ]
ngọn lửa truyền từ đời này sang đời khác; kế thừa và truyền lại (văn hóa, tinh thần) [thành ngữ]
Tinh thần này được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
ngọn lửa truyền đời (tri thức, kỹ năng được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác) [thành ngữ]
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
ngọn lửa truyền từ đời này sang đời khác; kế thừa và truyền lại (văn hóa, tinh thần) [thành ngữ]
ngọn lửa truyền từ đời này sang đời khác; kế thừa và truyền lại (văn hóa, tinh thần) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.