- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
khắc phục; bù đắp; cứu vãn
Chúng ta phải khắc phục lỗi này.
khắc phục; bù đắp; cứu vãn
Chúng ta phải khắc phục lỗi này.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
khắc phục; bù đắp; cứu vãn
khắc phục; bù đắp; cứu vãn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.