- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
khoanh tay đứng nhìn; tọa thị bàng quan [thành ngữ]
中在旁边不动手,只是看着,不帮助zài pángbiān bù dòngshǒu, zhǐshì kànzhe, búbāngzhù
Anh ấy khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả.
khoanh tay đứng nhìn; tọa thị bàng quan [thành ngữ]
中在旁边不动手,只是看着,不帮助zài pángbiān bù dòngshǒu, zhǐshì kànzhe, búbāngzhù
Anh ấy khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
khoanh tay đứng nhìn; tọa thị bàng quan [thành ngữ]
khoanh tay đứng nhìn; tọa thị bàng quan [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.