- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
xe bọc thép; xe thiết giáp
Chiếc xe bọc thép này rất chắc chắn.
xe bọc thép; xe thiết giáp
xe bọc thép; xe thiết giáp
Chiếc xe bọc thép này rất chắc chắn.
xe bọc thép; xe thiết giáp
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe bọc thép; xe thiết giáp
xe bọc thép; xe thiết giáp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.