- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
thiết bị; trang bị; lắp đặt; cài đặt
中安装或安排的机器、设备或系统ānzhuāng huò ānpái de jīqì、shèbèi huò xìtǒng
Thiết bị này rất đặc biệt.
Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.
thiết bị; trang bị; hệ thống
thiết bị; trang bị; lắp đặt; cài đặt
中安装或安排的机器、设备或系统ānzhuāng huò ānpái de jīqì、shèbèi huò xìtǒng
Thiết bị này rất đặc biệt.
Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.
thiết bị; trang bị; hệ thống
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
thiết bị; trang bị; lắp đặt; cài đặt
thiết bị; trang bị; lắp đặt; cài đặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thiết bị này rất phức tạp.
thiết bị; trang thiết bị; lắp đặt
中用来完成某种功能的机器或设备yònglái wánchéng mǒuzhǒng gōngnéng de jīqì huò shèbèi
Đây là một thiết bị mới.
trang bị; thiết bị
中用来完成某种工作的机器或设备yònglái wánchéng mǒuzhǒng gōngzuò de jīqì huò shèbèi
Thiết bị này rất tiên tiến.
thiết bị; trang trí; cài đặt
中机器或工具的组合体;安装好的系统或设备jīqì huò gōngjù de zǔhé tǐ;ānzhuāng hǎo de xìtǒng huò shèbèi
lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ
中安装或设置某个机器、设备等ānzhuāng huò shèzhì mǒu ge jīqì、shèbèi děng
Họ đã lắp đặt thiết bị mới.
Thiết bị này rất phức tạp.
thiết bị; trang thiết bị; lắp đặt
中用来完成某种功能的机器或设备yònglái wánchéng mǒuzhǒng gōngnéng de jīqì huò shèbèi
Đây là một thiết bị mới.
trang bị; thiết bị
中用来完成某种工作的机器或设备yònglái wánchéng mǒuzhǒng gōngzuò de jīqì huò shèbèi
Thiết bị này rất tiên tiến.
thiết bị; trang trí; cài đặt
中机器或工具的组合体;安装好的系统或设备jīqì huò gōngjù de zǔhé tǐ;ānzhuāng hǎo de xìtǒng huò shèbèi
lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ
中安装或设置某个机器、设备等ānzhuāng huò shèzhì mǒu ge jīqì、shèbèi děng
Họ đã lắp đặt thiết bị mới.