- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
chính sách kế hoạch hóa gia đình; sinh đẻ có kế hoạch
Trung Quốc thực hiện chính sách kế hoạch hóa gia đình.
chính sách kế hoạch hóa gia đình; sinh đẻ có kế hoạch
Trung Quốc thực hiện chính sách kế hoạch hóa gia đình.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
chính sách kế hoạch hóa gia đình; sinh đẻ có kế hoạch
chính sách kế hoạch hóa gia đình; sinh đẻ có kế hoạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.