- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
xe taxi; xe tắc xi (Đài Loan)
中在城市里载客人并按路程收费的汽车zài chéngshì lǐ zàikè rén bìng àn lùchéng shōuféi de qìchē
Tôi đi taxi đến sân bay.
xe taxi; xe tắc xi (Đài Loan)
中在城市里载客人并按路程收费的汽车zài chéngshì lǐ zàikè rén bìng àn lùchéng shōuféi de qìchē
Tôi đi taxi đến sân bay.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe taxi; xe tắc xi (Đài Loan)
xe taxi; xe tắc xi (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.