- 千thiên(nghìn, nhiều)
- 北bắc(phương bắc, quay lưng lại)
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi
Cô ấy là một cô gái dễ thương.
ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh
Cô ấy là một cô gái ngoan ngoãn.
ngoan ngoãn; dễ thương; khéo léo
Cô ấy là một cô gái đáng yêu.
ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi
Cô ấy là một cô gái dễ thương.
ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh
Cô ấy là một cô gái ngoan ngoãn.
ngoan ngoãn; dễ thương; khéo léo
Cô ấy là một cô gái đáng yêu.
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi
ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngoan ngoãn; khéo léo (nói về trẻ em)
Cô bé là một đứa trẻ ngoan ngoãn.
ngoan ngoãn; khéo léo (nói về trẻ em)
Cô bé là một đứa trẻ ngoan ngoãn.