- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
ngoài ra; ngoài điều này ra
中不包括这个,还有别的;另外bù bāokuò zhège, háiyǒu biéde; lìngwài
Ngoài ra, chúng ta còn có những lựa chọn khác.
Ngoài cách này ra, chả có cách nào.
ngoài ra; ngoài điều này
除了这个以外还有其他的
ngoài ra; ngoài điều này ra
中不包括这个,还有别的;另外bù bāokuò zhège, háiyǒu biéde; lìngwài
Ngoài ra, chúng ta còn có những lựa chọn khác.
Ngoài cách này ra, chả có cách nào.
ngoài ra; ngoài điều này
除了这个以外还有其他的
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
ngoài ra; ngoài điều này ra
ngoài ra; ngoài điều này ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.