- 口khẩu(miệng)
- 力lực(sức mạnh)
Dùng miệng và sức lực để tách ra một hướng khác — đó là 'another' (另).
mặt khác; một mặt khác
中不同的角度或方面;从不同的方面来看búntóng de jiǎodù huò fāngmiàn; cóng búntóng de fāngmiàn lái kàn
Mặt khác, chúng ta cũng phải cân nhắc.
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
mặt khác; một mặt khác
中不同的角度或方面;从不同的方面来看búntóng de jiǎodù huò fāngmiàn; cóng búntóng de fāngmiàn lái kàn
Mặt khác, chúng ta cũng phải cân nhắc.
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
Dùng miệng và sức lực để tách ra một hướng khác — đó là 'another' (另).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dùng miệng và sức lực để tách ra một hướng khác — đó là 'another' (另).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt khác; một mặt khác
mặt khác; một mặt khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một mặt; vừa...vừa...; một bên
中表示问题、情况的两个不同方面;同时或相对地说另外的一点biǎoshì wèntí、qíngkuàng de liǎng ge bù tóng fāngmiàn;tóngshí huò xiāngduì de shuō lìngwài de yī diǎn
Một mặt anh ấy rất bận, mặt khác anh ấy cũng không muốn đi.
một mặt; vừa...vừa...; một bên
中表示问题、情况的两个不同方面;同时或相对地说另外的一点biǎoshì wèntí、qíngkuàng de liǎng ge bù tóng fāngmiàn;tóngshí huò xiāngduì de shuō lìngwài de yī diǎn
Một mặt anh ấy rất bận, mặt khác anh ấy cũng không muốn đi.