- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.