- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
hoà bình; hoà giải
Chúng tôi đều hy vọng thế giới hòa bình.
hòa bình; yên bình
Chúng tôi đều hy vọng thế giới hòa bình.
hoà bình; hoà giải
Chúng tôi đều hy vọng thế giới hòa bình.
hòa bình; yên bình
Chúng tôi đều hy vọng thế giới hòa bình.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
hoà bình; hoà giải
hoà bình; hoà giải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.