- 口khẩu(miệng)BỘ
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)HÌNH THANH
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
cắn; cắn vào
中用牙齿按住或切断东西yòng yáchǐ ànzhù huò qiēduàn dōngxi
Con chó đã cắn anh ấy một miếng.
cắn; cắn xé
中用牙齿按压或切割东西yòng yáchǐ ànyā huò qiēgē dōngxi
cắn; cắn vào
中用牙齿按住或切断东西yòng yáchǐ ànzhù huò qiēduàn dōngxi
Con chó đã cắn anh ấy một miếng.
cắn; cắn xé
中用牙齿按压或切割东西yòng yáchǐ ànyā huò qiēgē dōngxi
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.