- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
túi nhựa; túi ni-lông
Làm ơn cho tôi một cái túi ni lông.
túi nhựa; túi ni-lông
Làm ơn cho tôi một cái túi ni lông.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
túi nhựa; túi ni-lông
túi nhựa; túi ni-lông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.