- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại đa số; phần lớn
中人或事物中最多的那一部分rén huò shìwù zhōng zuì duō de nà yībùfen
Đa số mọi người đều thích anh ấy.
đại đa số; phần lớn
中人或事物中最多的那一部分rén huò shìwù zhōng zuì duō de nà yībùfen
Đa số mọi người đều thích anh ấy.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
đại đa số; phần lớn
đại đa số; phần lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.