- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
nhớ; nhớ nhung; tương tư
中惦记某人或某事,希望再见到或拥有diānnjì mǒurén huò mǒushì, xīwàng zài jiàndào huò yōngyǒu
Tôi rất nhớ gia đình của tôi.
nhớ; nhớ nhung
中因为思念而想起某人或某事yīnwèi sīniàn érxiǎng qǐ mǒurén huò mǒushì
nhớ; nhớ nhung; thương nhớ
nhớ; nhớ nhung; tương tư
中惦记某人或某事,希望再见到或拥有diānnjì mǒurén huò mǒushì, xīwàng zài jiàndào huò yōngyǒu
Tôi rất nhớ gia đình của tôi.
nhớ; nhớ nhung
中因为思念而想起某人或某事yīnwèi sīniàn érxiǎng qǐ mǒurén huò mǒushì
nhớ; nhớ nhung; thương nhớ
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
nhớ; nhớ nhung; tương tư
nhớ; nhớ nhung; tương tư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.