- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
gãy; bị bẻ gãy
中突然断裂或破裂túrán duànyuè huò pòliè
Cành cây gãy rồi.
gấp; gấp lại
中把东西对折或弯曲bǎ dōngxi duìzhé huò wānqū
Xin hãy gấp tờ giấy lại.
gãy (cành, xương, v.v.)
中用力使某物断裂或分开yònglì shǐ mǒuwù duàngliè huò fēnkāi
Cành cây này gãy rồi.
gãy; bị bẻ gãy
中弯曲或断裂wānqū huò duànliè
Cành cây gãy rồi.
lật; lộn (lại)
中把东西翻转过来;使……倒转方向bǎ dōngxi fānzhuǎn guòlái; shǐ……dàozhuǎn fāngxiàng
Anh ấy đã gập sách lại rồi.
đứng ngược; đứng trên đầu; lộn ngược
中把东西翻转过来,使上面的变成下面bǎ dōngxi fānzhuǎn guòlái, shǐ shàngmiàn de biànchéng xiàmiàn
đổ ra; lật úp (đồ vật ra khỏi vật chứa)
gãy; bị bẻ gãy
中突然断裂或破裂túrán duànyuè huò pòliè
Cành cây gãy rồi.
gấp; gấp lại
中把东西对折或弯曲bǎ dōngxi duìzhé huò wānqū
Xin hãy gấp tờ giấy lại.
gãy (cành, xương, v.v.)
中用力使某物断裂或分开yònglì shǐ mǒuwù duàngliè huò fēnkāi
Cành cây này gãy rồi.
gãy; bị bẻ gãy
中弯曲或断裂wānqū huò duànliè
Cành cây gãy rồi.
lật; lộn (lại)
中把东西翻转过来;使……倒转方向bǎ dōngxi fānzhuǎn guòlái; shǐ……dàozhuǎn fāngxiàng
Anh ấy đã gập sách lại rồi.
đứng ngược; đứng trên đầu; lộn ngược
中把东西翻转过来,使上面的变成下面bǎ dōngxi fānzhuǎn guòlái, shǐ shàngmiàn de biànchéng xiàmiàn
đổ ra; lật úp (đồ vật ra khỏi vật chứa)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
gãy; bị bẻ gãy
gãy (cành, xương, v.v.)
lật; lộn (lại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đổi hướng; rẽ; uốn khúc
中改变方向;转向gǎibiàn fāngxiàng;zhuǎnxiàng
Anh ấy đã quay lại rồi.
chiết khấu; giảm giá
中商品价格降低;便宜出售shānɡpǐn jiàɡé jiàngdī;biànyi chūshòu
Cửa hàng này có giảm giá không?
giảm giá; chiết khấu
中商品价格的降低部分;打折时的减价shāngyǐn jiàgé de jiàngdī bùfen;dǎzhé shí de jiǎnjià
Cửa hàng này có giảm giá.
một phần mười (trong giá cả); chiết (đơn vị biểu thị 1/10 của giá gốc, ví dụ: 九折 là 90% giá gốc)
中价格的十分之一;打九折是指原价的百分之九十jiàgé de shí fēnzhī yī;dǎ jiǔ zhé shì zhǐ yuánjià de bǎifēnzhī jiǔshí
Giảm giá 20%.
đổi thành (tiền tệ); quy đổi
中把钱换成另一种钱bǎ qián huàn chéng lìng yī zhǒng qián
Bạn có thể đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ không?
tâm phục; bội phục
中使人相信或同意;让人信服shǐ rén xiāngxìn huò tóngyì;ràng rén xìnfú
chịu thiệt; chịu lỗ
中遭受损失或亏损zāoshòu sǔnshī huò kuīsǔn
Lần kinh doanh này bị lỗ rồi.
uốn cong; cúi xuống
中身体弯曲向下shēntǐ wānqū xiàng xià
Xin đừng bẻ gãy nó.
vặn; xoắn; bẻ quẹo
中用力转动或弯曲使其改变形状yònglì zhuǎndòng huò wānqū shǐ qī gǎibiàn xíngzhuàng
Anh ấy đã bẻ cong sợi dây thép.
vặn; xoắn; xoay; bẻ
中用力转动或弯曲某物yònglì zhuǎndòng huò wānqū mǒuwù
Xin hãy gấp ở đây.
màn (trong vở kịch); cảnh (hí kịch)
中戏剧中的一个场景或段落xìjù zhōng de yī ge chǎngjǐng huò duànluò
gấp; gấp lại
中将东西弯曲使两部分重叠jiāng dōngxi wānqū shǐ liǎng bùfen chóngdie
sổ sách kế toán; sổ ghi chép
中记录账目或其他事项的本子jìlù zhàngjìmù huò qítā shìxiàng de běnzi
Cuốn sổ này là của tôi.
thua lỗ; chịu lỗ (trong kinh doanh)
中在生意上损失钱zài shēngyì shang sǔnshī qián
Lần kinh doanh này tôi bị lỗ tiền.
中把容器里的东西倒出来bǎ rónqì lǐ de dōngxi dào chūlái
Anh ấy đã đổ nước ra ngoài.
đổi hướng; rẽ; uốn khúc
中改变方向;转向gǎibiàn fāngxiàng;zhuǎnxiàng
Anh ấy đã quay lại rồi.
chiết khấu; giảm giá
中商品价格降低;便宜出售shānɡpǐn jiàɡé jiàngdī;biànyi chūshòu
Cửa hàng này có giảm giá không?
giảm giá; chiết khấu
中商品价格的降低部分;打折时的减价shāngyǐn jiàgé de jiàngdī bùfen;dǎzhé shí de jiǎnjià
Cửa hàng này có giảm giá.
một phần mười (trong giá cả); chiết (đơn vị biểu thị 1/10 của giá gốc, ví dụ: 九折 là 90% giá gốc)
中价格的十分之一;打九折是指原价的百分之九十jiàgé de shí fēnzhī yī;dǎ jiǔ zhé shì zhǐ yuánjià de bǎifēnzhī jiǔshí
Giảm giá 20%.
đổi thành (tiền tệ); quy đổi
中把钱换成另一种钱bǎ qián huàn chéng lìng yī zhǒng qián
Bạn có thể đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ không?
tâm phục; bội phục
中使人相信或同意;让人信服shǐ rén xiāngxìn huò tóngyì;ràng rén xìnfú
chịu thiệt; chịu lỗ
中遭受损失或亏损zāoshòu sǔnshī huò kuīsǔn
Lần kinh doanh này bị lỗ rồi.
uốn cong; cúi xuống
中身体弯曲向下shēntǐ wānqū xiàng xià
Xin đừng bẻ gãy nó.
vặn; xoắn; bẻ quẹo
中用力转动或弯曲使其改变形状yònglì zhuǎndòng huò wānqū shǐ qī gǎibiàn xíngzhuàng
Anh ấy đã bẻ cong sợi dây thép.
vặn; xoắn; xoay; bẻ
中用力转动或弯曲某物yònglì zhuǎndòng huò wānqū mǒuwù
Xin hãy gấp ở đây.
màn (trong vở kịch); cảnh (hí kịch)
中戏剧中的一个场景或段落xìjù zhōng de yī ge chǎngjǐng huò duànluò
gấp; gấp lại
中将东西弯曲使两部分重叠jiāng dōngxi wānqū shǐ liǎng bùfen chóngdie
sổ sách kế toán; sổ ghi chép
中记录账目或其他事项的本子jìlù zhàngjìmù huò qítā shìxiàng de běnzi
Cuốn sổ này là của tôi.
thua lỗ; chịu lỗ (trong kinh doanh)
中在生意上损失钱zài shēngyì shang sǔnshī qián
Lần kinh doanh này tôi bị lỗ tiền.
中把容器里的东西倒出来bǎ rónqì lǐ de dōngxi dào chūlái
Anh ấy đã đổ nước ra ngoài.