- 车xa(xe (cỗ xe))
- 斤cân(cái rìu)
Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
dứt khoát; kiên quyết không do dự [thành ngữ]
Anh ấy đã từ chối một cách dứt khoát.
dứt khoát; kiên quyết; không do dự [thành ngữ]
dứt khoát; kiên quyết không do dự [thành ngữ]
Anh ấy đã từ chối một cách dứt khoát.
dứt khoát; kiên quyết; không do dự [thành ngữ]
Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
dứt khoát; kiên quyết không do dự [thành ngữ]
dứt khoát; kiên quyết không do dự [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.