- 艹thảo(cỏ)
- 早tảo(sớm)
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
bãi cỏ; thảo nguyên; bãi đất cỏ
中长着草的平地zhǎngzhe cǎo de píngdì
Bọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ.
bãi cỏ; đồng cỏ
中生长着草的平地shēngzhǎng zhe cǎo de píngdì
bãi cỏ; thảm cỏ; đồng cỏ
bãi cỏ; thảo nguyên; bãi đất cỏ
中长着草的平地zhǎngzhe cǎo de píngdì
Bọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ.
bãi cỏ; đồng cỏ
中生长着草的平地shēngzhǎng zhe cǎo de píngdì
bãi cỏ; thảm cỏ; đồng cỏ
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
bãi cỏ; thảo nguyên; bãi đất cỏ
bãi cỏ; thảo nguyên; bãi đất cỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bãi cỏ; đồng cỏ
中生长很多草的平坦土地shēngzhǎng hěnduō cǎo de pínghuǎn tǔdì
bãi cỏ; đồng cỏ
中生长着草的平坦土地shēngzhǎng zhe cǎo de píngtan tǔdì
bãi cỏ; đồng cỏ
中生长很多草的平坦土地shēngzhǎng hěnduō cǎo de pínghuǎn tǔdì
bãi cỏ; đồng cỏ
中生长着草的平坦土地shēngzhǎng zhe cǎo de píngtan tǔdì