thảo · cỏ
cǎo (cao3)
Bộ thủ số 140 · 6 nét (第 140 部首 · 6 画 dì 140 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⾋ (thảo) — nghĩa: cỏ, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ cỏ bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả ba sợi cỏ mọc từ đất. Hình dạng hiện đại với ba nét ngang phía trên cho thấy rõ ràng cấu trúc của cây cỏ mọc lên từ gốc.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang phía trên giống như ba sợi cỏ mọc xanh từ gốc ngay dưới chúng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
20 chữkỹ năng; tài nghệ
4 nét
cây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
5 nét
đốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
HSK 25 nét
- 艻lè
dùng trong 蘿艻|萝艻[luo2 le4]
5 nét
xem Tần Giao (loài cây thuốc)
5 nét
xem 芋艿[yu4 nai3]
5 nét
cây thóc; cây sậy
5 nét
mày (của ngũ cốc); gai nhọn (trên thân cây)
6 nét
cây cỏ mọc tươi tốt; um tùm (văn)
6 nét
cây thiên lý dại (Metaplexis stauntoni)
6 nét
xanh tươi (cỏ cây xanh mướt)
6 nét
khoai môn; khoai sọ
6 nét
hoa mẫu đơn Trung Quốc; thược dược
6 nét
dùng trong các từ như "xuyên khung" (một loại thảo dược)
6 nét
cỏ lác (dùng trong từ "giang đỗ")
6 nét
kê trắng (Panicum miliaceum)
6 nét
- 芕suī
loại thảo dược
6 nét
cỏ thơm dùng làm gia vị
6 nét
cỏ Zoysia pungens; cỏ thơm
6 nét
lan bạch cập (Bletilla hyacinthina)
6 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.