trùng · côn trùng

chóng (chong2)

Bộ thủ số 142 · 6 nét (142 部首 · 6 142 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾍ (trùng) — nghĩa: côn trùng, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một tượng hình côn trùng trong giáp cốt văn và triện thư cổ. Hình dạng ba chân bên dưới và thân hình sâu trong cơ cấu chữ đại diện cho cơ thể của một loài côn trùng.

Mẹo nhớ: Nhớ rằng ba nét dưới như ba cặp chân của côn trùng, thân trên là phần đầu và bụng rung rinh.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

210 chữ
  • chīly

    rồng chưa mọc sừng (trong thần thoại hoặc huy hiệu)

    16 nét

  • áongao

    càng (của cua, tôm hùm, bọ cạp,...)

    16 nét

  • con cóc; con ếch

    16 nét

  • mǎngmãng

    trăn hoa; trăn đốm

    16 nét

  • 𧏖bīntân

    con trai ngọc; trai ngọc

    16 nét

  • shìthích

    (văn) đốt; chích (của ong, nhện, v.v.)

    17 nét

  • zhè

    bọ hung đất Trung Quốc; bọ rùa đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)

    17 nét

  • cáotào

    dùng trong 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]

    17 nét

  • tángđường

    bọ ngựa; con bọ ngựa (mantis)

    17 nét

  • piāophiêu

    dùng trong 螵蛸[piao1 xiao1]

    17 nét

  • luóloa

    ốc; vỏ ốc xoắn

    17 nét

  • zhōngchung

    châu chấu; cào cào

    17 nét

  • yǐndẫn

    con giun đất

    17 nét

  • shuàisuất

    dùng trong 蟋蟀[xi1 shuai4]

    17 nét

  • zhè

    ve sầu; châu chấu

    17 nét

  • máomâu

    sâu hại lúa mạch; bọ phá hoại mùa màng

    17 nét

  • tất

    dùng trong 蟋蟀[xi1 shuai4]

    17 nét

  • xiāotiêu

    dùng trong 蠨蛸|蟏蛸[xiāo shāo]

    17 nét

  • zhāngchương

    dùng trong từ "gián" (con gián)

    17 nét

  • xiàngtượng

    con tằm

    17 nét

  • huánghoàng

    đỉa ngựa; đỉa (một loại đỉa lớn)

    17 nét

  • xiǎnghưởng

    (văn) ấu trùng sâu bọ

    17 nét

  • mǎngmãng

    trăn; mãng xà

    17 nét

  • chóngtrùng

    sâu bọ; côn trùng

    18 nét

  • shènhiếp

    cào cào Podisma mikado

    18 nét

  • péngbành

    con còng; cua đồng nhỏ

    18 nét

  • liáoliêu

    xem 蟭蟟 (jiao liao)

    18 nét

  • pánbàn

    co ro; thu mình lại; cuộn tròn

    18 nét

  • hỷ

    nhện (dùng trong từ "nhện con")

    18 nét

  • kỷ

    trứng chấy; ấu trùng chấy rận

    18 nét

  • juéquyết

    chuột nhảy Siberia

    18 nét

  • huìhuệ

    ve sầu nhỏ

    18 nét

  • jiāo

    trứng bọ ngựa

    18 nét

  • shànthiện

    dùng trong 蛐蟮[qu1 shan5] và 曲蟮[qu1 shan5]

    18 nét

  • chàisái

    bọ cạp; (văn) loài độc trùng (bọ cạp, rắn độc,...)

    18 nét

  • sâu bọ; côn trùng

    19 nét

  • shànthiện

    giun đất

    19 nét

  • xiègiải

    cua

    19 nét

  • xuānhuyên

    sâu bọ nhỏ; sinh vật bơi lội nhỏ

    19 nét

  • zhútrục

    sâu bướm; sâu róm

    19 nét

  • nghĩ

    kiến

    19 nét

  • dạng cũ của 蠟|蜡[là]

    19 nét

  • chánthiềm

    con cóc; con thiềm thừ

    19 nét

  • luǒloả

    dùng trong 蜾蠃[guo3 luo3]

    19 nét

  • liánliêm

    gián (dùng trong từ "bọ gián")

    19 nét

  • měngmông

    cào cào; châu chấu

    19 nét

  • huòhoạch

    sâu đo (loại sâu bướm co duỗi khi bò)

    19 nét

  • nhu

    cử động uốn éo; bò trườn

    20 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

⾍ trùng — Bộ thủ 142 | KoiSpeak