⽿
nhĩ · tai
ěr (er3)
Bộ thủ số 128 · 6 nét (第 128 部首 · 6 画 dì 128 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⽿ (nhĩ) — nghĩa: tai, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình miêu tả cơ quan tai con người trong giáp cốt văn và triện thư. Hình dạng gốc thể hiện khóe tai và thùy tai.
Mẹo nhớ: Hình bộ thủ nhĩ giống một cái tai nằm ngang với khóe tai ở trên và thùy tai dưới.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
9 chữtrợ từ nghi vấn (văn cổ)
8 nét
dùng trong từ "ráy tai"
8 nét
(văn) tai to; vành tai lớn
9 nét
xấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
10 nét
rùng mình; sửng sốt; vươn cao; kích động
10 nét
tên đệm; (dùng trong tên người)
10 nét
đắm chìm; say mê; đam mê
10 nét
(văn) sáng ngời; rực rỡ
10 nét
thì thầm; (họ) Nhiếp
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.