⽿

nhĩ · tai

ěr (er3)

Bộ thủ số 128 · 6 nét (128 部首 · 6 128 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽿ (nhĩ) — nghĩa: tai, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình miêu tả cơ quan tai con người trong giáp cốt văn và triện thư. Hình dạng gốc thể hiện khóe tai và thùy tai.

Mẹo nhớ: Hình bộ thủ nhĩ giống một cái tai nằm ngang với khóe tai ở trên và thùy tai dưới.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

26 chữ
  • liáoliêu

    (khẩu) trò chuyện; tán gẫu

    HSK 6

    11 nét

  • lónglung

    điếc tai; điếc

    HSK 7

    11 nét

  • zhíchức

    chức vụ; chức; nhiệm vụ

    11 nét

  • dānđam

    tai không vành; (dùng trong tên người, như Lão Đam)

    11 nét

  • línglinh

    (văn) lắng nghe; lắng tai nghe

    11 nét

  • níngninh

    dùng trong từ "ráy tai"

    11 nét

  • liánliên

    liên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)

    12 nét

  • tiāo

    ù tai; tiếng ve trong tai (chứng nhĩ minh)

    12 nét

  • guōquát

    ồn ào; náo loạn

    12 nét

  • shèngthánh

    thánh; thần thánh

    13 nét

  • pìnsính

    thuê; bổ nhiệm; đính ước (bằng lễ vật)

    HSK 7

    13 nét

  • wénvăn

    nghe; ngửi (mùi)

    HSK 2

    14 nét

  • tụ

    tụ họp; tập hợp; tụ tập

    HSK 4

    14 nét

  • guó

    cắt tai trái của kẻ bị giết (tục lệ cổ đại)

    14 nét

  • cōngthông

    thông minh; sáng suốt

    14 nét

  • cōngthông

    thông minh; sáng dạ

    15 nét

  • lián

    liên kết; liên hợp

    15 nét

  • kuìhội

    điếc bẩm sinh; (bóng) mù quáng; u mê

    15 nét

  • cōngthông

    (văn) thính; thông minh; sáng dạ

    15 nét

  • liánliên

    biến thể cũ của chữ "liên"; liên kết; kết hợp

    16 nét

  • áongao

    khó đọc; khó phát âm

    16 nét

  • shēngthanh

    âm thanh; tiếng; giọng

    HSK 5

    17 nét

  • sǒngtủng

    rùng mình; sửng sốt; vươn cao; kích động

    17 nét

  • niènhiếp

    thì thầm; (họ) Nhiếp

    18 nét

  • tīngthính

    nghe; lắng nghe

    19 nét

  • tīngthính

    nghe; lắng nghe

    HSK 1

    22 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.