hoà · cây lúa
hé (he2)
Bộ thủ số 115 · 5 nét (第 115 部首 · 5 画 dì 115 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽲ (hoà) — nghĩa: cây lúa, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này biểu diễn hình ảnh của cây lúa hoặc hạt lúa, được rút gọn từ chữ tượng hình cổ. Nó xuất phát từ giáp cốt văn và phát triển qua các chữ viết cổ đại với mục đích chỉ rõ các vật liệu thực phẩm liên quan đến ngũ cốc.
Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ giống như một cây lúa đơn giản với thân và hạt nằm phía trên.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
79 chữđầy đủ; sung đủ; đủ
13 nét
thành phố Đông Dương (thành phố cấp huyện thuộc Kim Hoa, Chiết Giang)
13 nét
Đông Phi
13 nét
dày đặc; dày dịt
HSK 713 nét
- 稲dào
lúa; cây lúa
14 nét
ổn định; vững chắc; bình ổn
HSK 414 nét
xem 稨豆 (bian dou)
14 nét
dày đặc; dày dịt
14 nét
lương thực; nguyên liệu; vật liệu
15 nét
bản thảo gốc; nguyên cảo
15 nét
gieo trồng; canh tác
15 nét
- 䅵zhuó
trấu; vỏ trấu
15 nét
kê; hạt kê
15 nét
đứng chờ lâu; đứng đợi
15 nét
lúa nước; lúa tẻ
15 nét
(kết hợp) tra xét; đối chiếu
15 nét
trang nghiêm; trang trọng
16 nét
cái cốc; ly; tách
16 nét
cháo yến mạch
16 nét
lúa mọc muộn chín sớm; lúa vụ trễ
16 nét
tô; sơ
16 nét
nhọn; thông minh; tài năng
16 nét
thu hoạch; gặt hái
16 nét
mắt cây; u gỗ
17 nét
bông lúa; bông
17 nét
lúa gieo sớm thu muộn
17 nét
bông lúa; chùm hạt
17 nét
(văn) bắt; bắt được; thu được
HSK 418 nét
lợn gặt mùa; cạo cỏ dại
20 nét
- 穯sè
thu hoạch mùa màng; gặt hái
20 nét
đầy đủ; sung túc; dồi dào
22 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.