kỷ · bàn

(ji1)

Bộ thủ số 16 · 2 nét (16 部首 · 2 16 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼏ (kỷ) — nghĩa: bàn, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ một chữ tượng hình miêu tả một chiếc bàn hoặc mục đích từ triện thư: nét ngang trên cùng biểu thị mặt bàn, và hai chân dưới tạo thành hình dáng như một cái bàn đơn giản.

Mẹo nhớ: Hình như chiếc bàn đơn giản với mặt phẳng trên cùng và hai chân dưới.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

2 chữ
  • kỷ

    bao nhiêu; mấy

    HSK 1

    2 nét

  • fánphàm

    bình thường; thông thường; nói chung

    HSK 7

    3 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.