lỗi · cái cày

lěi (lei3)

Bộ thủ số 127 · 6 nét (127 部首 · 6 127 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽾ (lỗi) — nghĩa: cái cày, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn, chỉ cái cày – một dụng cụ nông nghiệp cổ xưa có lưỡi phẳng dùng để cào xới đất. Hình dáng của nét vẽ phản ánh được cơ cấu chính của cây cày.

Mẹo nhớ: Hãy nhớ hình dáng của cây cày – những nét được bố trí như một công cụ nông nghiệp để làm việc trong đất đai.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

15 chữ
  • jiāgia

    cái đập lúa; cái suốt lúa

    11 nét

  • cử

    cái cày; lưỡi cày

    11 nét

  • thư

    cày; canh tác

    11 nét

  • huōhoát

    cái bừa; cái cào

    12 nét

  • chúsừ

    cái cuốc; cái bừa

    13 nét

  • làolạo

    công cụ nông nghiệp dạng khung chữ nhật dùng để san bằng mặt đất; cái bừa san

    13 nét

  • tịch

    cái cày; lưỡi cày

    14 nét

  • ǒungẫu

    đôi; cặp đôi

    15 nét

  • lóulâu

    máy gieo hạt; cái lâu (nông cụ gieo hạt)

    15 nét

  • nòunậu

    cái cuốc; cái bừa

    16 nét

  • jiǎnggiảng

    cày; canh tác

    16 nét

  • pǎngbảng

    xới đất; cuốc đất

    16 nét

  • yōuưu

    cào đất; bừa đất (sau khi gieo hạt)

    21 nét

  • dụng cụ san phẳng đất (nông cụ); bừa đất

    22 nét

  • huáihoài

    cào đất; bừa đất (trong nông nghiệp)

    22 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.