mục · mắt
mù (mu4)
Bộ thủ số 109 · 5 nét (第 109 部首 · 5 画 dì 109 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽬ (mục) — nghĩa: mắt, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ mắt (⽬) bắt nguồn từ chữ tượng hình thể hiện một con mắt nhân loại, với hai nét ngang biểu thị hai mi mắt và một nét dọc ở giữa là tròng mắt. Dạng chữ này xuất hiện từ sớm trong giáp cốt văn và triện thư.
Mẹo nhớ: Hình chữ mắt có các nét ngang như hai mi mắt và một nét dọc như tròng mắt, dễ dàng gợi nhớ hình dáng của một con mắt thật.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
120 chữcon ngươi; tròng mắt
11 nét
tán mắt; chỗ đen của mắt
11 nét
ngày dài; (ngày) dài lâu
11 nét
nhìn; ngắm nhìn
11 nét
(văn) liếc ngoài mắt; ngó lướt
12 nét
buồn ngủ; muốn ngủ
HSK 312 nét
lông mày
12 nét
liếc; nhìn trộm
12 nét
liếc mắt; xoáy mắt (khẩu)
12 nét
mắt nhô ra; mắt tròn trợn
12 nét
xinh đẹp; duyên dáng
12 nét
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo đáng khinh
12 nét
mong mỏi; khao khát
12 nét
cái nhìn; thiếu tín nhiệm
12 nét
ngày giờ; thời gian
12 nét
giật; co giật
12 nét
ngủ; đi ngủ
HSK 113 nét
điều tra dân số; tổng điều tra
13 nét
nhìn thấy; trông thấy
13 nét
hòa thuận; thân ái
13 nét
lông mi; mi mắt
13 nét
liếc xéo; nhìn nghiêng
13 nét
ráng chiều; ánh hoàng hôn
13 nét
- 睓tiǎn
liếc mắt; nhìn trộm
13 nét
ngẩn ngơ; đờ ra; nhìn chằm chằm
13 nét
mắt tròn xoe; trơ trọi không nơi nương tựa
13 nét
- 睙liè
lăn mắt nhìn; trừng mắt
13 nét
bữa tối; cơm tối
13 nét
(của mặt trời) xuất hiện; ló dạng
13 nét
mắt sáng; tươi sáng
13 nét
nhìn chằm chằm; ngưng tụ; đông đặc
13 nét
phổ quát; toàn cầu; mang tính phổ quát
13 nét
thành phố Puebla (đông nam Mexico City)
13 nét
để ý; chú ý
13 nét
nhìn; quan sát
HSK 714 nét
biến thể của 睿[ruì]
14 nét
liếc nhìn; nhìn lướt
14 nét
- 睯hūn
ảm đạm; chán nản
14 nét
âm thanh Phạn; phiên âm "hô"
14 nét
tách biệt; chia cách
14 nét
tinh hoàn; sào (từ ghép)
14 nét
mờ mịt; u mờ; chóng mặt
14 nét
mù; người mù
14 nét
kỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
HSK 715 nét
chim yến thông thường (Apus apus)
HSK 715 nét
(văn) nhìn chằm chằm sợ hãi; nhìn kinh hoàng
15 nét
mờ mịt; u ám (xem thêm: ổng mông)
15 nét
(văn) nhìn trừng; cáu gắt
15 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.