võng · lưới

wǎng (wang3)

Bộ thủ số 122 · 6 nét (122 部首 · 6 122 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽹ (võng) — nghĩa: lưới, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ hình ảnh của một chiếc lưới trong triện thư và giáp cốt văn cổ, biểu diễn các nét dọc và ngang xen kẽ để tạo thành ô lưới.

Mẹo nhớ: Hãy tưởng tượng một chiếc lưới câu cá với các sợi dọc và ngang giao nhau tạo thành từng ô vuông.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

11 chữ
  • hǎnhãn

    hiếm; ít có

    7 nét

  • luóla

    sổ theo dõi chi tiết; sổ ghi chép quản lý

    HSK 7

    8 nét

  • wǎngvõng

    dạng cũ của 罔[wang3]

    8 nét

  • phạt

    phạt; trừng phạt

    HSK 5

    9 nét

  • phù

    địa danh; tên địa phương

    9 nét

  • bãi

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    10 nét

  • lưới câu lớn

    10 nét

  • ta

    lưới bắt thỏ; cạm bẫy

    10 nét

  • cổ

    làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác

    10 nét

  • mínmân

    cạm; bẫy thú

    10 nét

  • gāngcương

    sao đẩu phương; sao hành tinh

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.