ngôn · lời nói

yán (yan2)

Bộ thủ số 149 · 7 nét (149 部首 · 7 149 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾔ (ngôn) — nghĩa: lời nói, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của ngôn ngữ, thể hiện miệng (nét dọc giữa) phát ra những tiếng nói (các nét bên cạnh). Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả hành động nói chuyện và truyền đạt ý kiến.

Mẹo nhớ: Nhớ miệng phát ra những dòng chữ, đó là bộ thủ lời nói với hình dáng ba nét thẳng đứng cộng thêm những nét nghiêng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

175 chữ
  • huìhuý

    kiêng kị; húy (tên người quá cố)

    16 nét

  • nánnam

    lầm bầm; lẩm bẩm (nói đi nói lại)

    16 nét

  • jiǎnggiảng

    nói; giảng; giải thích; chú trọng đến

    HSK 2

    17 nét

  • zhōusưu

    bịa đặt; bịa chuyện

    17 nét

  • jiǎnkiển

    nói thẳng; nói thật thà (văn)

    17 nét

  • áongao

    vĩ đại; cao ngạo

    17 nét

  • 𮙋độc

    lẩm bẩm; thầm thì

    17 nét

  • khánh

    tiếng ho nhẹ; (văn) tiếng cười khẽ

    18 nét

  • shāngtrích

    bình luận; đánh giá; nhận xét

    18 nét

  • ōuâu

    ngâm vịnh; ca ngợi (bằng thơ)

    18 nét

  • jǐngcảnh

    cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát

    19 nét

  • zhèngchứng

    chứng chỉ; giấy chứng nhận; chứng minh

    HSK 3

    19 nét

  • shíthức

    hiểu; biết; nắm được

    HSK 6

    19 nét

  • chế giễu; chế nhạo

    19 nét

  • suì

    mắng chửi; quở trách

    19 nét

  • chènsấm

    (văn) lời sấm truyền; điềm báo; sấm ký

    19 nét

  • hộ

    bảo vệ; bảo hộ

    HSK 6

    20 nét

  • dịch

    dịch; phiên dịch

    HSK 7

    20 nét

  • thí

    nêu ví dụ; lấy ví dụ

    20 nét

  • nghị

    bình luận; nhận xét; đánh giá

    HSK 7

    20 nét

  • shànthiện

    dạng cổ của thiện; tốt lành; thiện

    20 nét

  • đạp

    nói nhanh; nói liến thoắng

    21 nét

  • zhōutrù

    (văn) nguyền rủa; chửi rủa

    21 nét

  • độc

    đọc to (thành tiếng); đọc lên

    HSK 1

    22 nét

  • shěnthẩm

    kiểm tra; khảo sát; xem xét

    22 nét

  • biànbiến

    thay đổi; biến đổi; biến

    HSK 2

    23 nét

  • yànyến

    tiệc; yến tiệc

    23 nét

  • chóuthù

    đối chiếu; hiệu đính

    23 nét

  • wèivệ

    lời nói sai trái; lời lẽ ngoa ngôn

    23 nét

  • chóuthù

    kẻ thù; thù địch

    23 nét

  • ràngnhượng

    nhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)

    HSK 2

    24 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.