ngọc · ngọc
yù (yu4)
Bộ thủ số 96 · 5 nét (第 96 部首 · 5 画 dì 96 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽟ (ngọc) — nghĩa: ngọc, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ ngọc xuất phát từ tượng hình của khối ngọc hoặc hạt ngọc, với các nét chéo nằm giữa biểu diễn cấu trúc tinh thể hoặc những đường vân của ngọc.
Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ ngọc như một viên ngọc quý bên trong có đường vân—hình vuông với các nét chéo ở giữa.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
180 chữthủy tinh màu; lưu ly
14 nét
nhạc cụ cổ gồm nhiều cồng nhỏ (nhạc khí truyền thống)
14 nét
ngọc sáng; vẻ rực rỡ của ngọc
15 nét
- 㻬tú
một loại ngọc bích
15 nét
vẻ sáng bóng của ngọc; (bóng) đức hạnh tốt đẹp
15 nét
vẻ sáng bóng của ngọc; (bóng) đức hạnh tốt đẹp
15 nét
đá giống ngọc
15 nét
vụn vặt; lặt vặt
15 nét
đá quý (loại ngọc)
15 nét
ngọc (một loại ngọc)
15 nét
đá quý (loại ngọc)
15 nét
phiến ngọc chương (dùng trong nghi lễ, hình nửa thanh khuê); (xưa) vật ngọc trao
15 nét
chuỗi hạt; vòng cổ
15 nét
mảnh ngọc bội hình bán nguyệt
15 nét
đá đen giống ngọc
16 nét
ngọc đỏ; đá quý đỏ
16 nét
ánh sáng lấp lánh của đá quý
16 nét
ngọc thô; ngọc chưa mài giũa
16 nét
ánh sáng lấp lánh của đá quý
16 nét
đá quý (loại ngọc)
16 nét
- 璥jǐng
đá quý (loại ngọc)
16 nét
đồ trang sức ngọc bội đeo trên thắt lưng
16 nét
- 瓁wò
ngọc chưa chế tác
17 nét
ngọc đẹp; ngọc quý
17 nét
đá quý; báu vật; bảo bối
17 nét
nhẫn ngọc; vòng ngọc
17 nét
đồ trang sức ngọc trai trên mũ miện
17 nét
- 璬jiǎo
đồ trang sức bằng ngọc; ngọc bội
17 nét
- 璮tǎn
một loại ngọc bích
17 nét
sáng bóng (của ngọc)
17 nét
ngọc bích; ngọc vòng tròn
18 nét
không trong suốt; mờ đục; không minh bạch
18 nét
vết nứt (trên đồ sứ, thủy tinh, v.v.)
20 nét
chén tế lễ; chén hiến tế
20 nét
đồ trang trí; đồ trưng bày
21 nét
ngọc dùng làm chén; ngọc quán
21 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.