ngọc · ngọc
yù (yu4)
Bộ thủ số 96 · 5 nét (第 96 部首 · 5 画 dì 96 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽟ (ngọc) — nghĩa: ngọc, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ ngọc xuất phát từ tượng hình của khối ngọc hoặc hạt ngọc, với các nét chéo nằm giữa biểu diễn cấu trúc tinh thể hoặc những đường vân của ngọc.
Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ ngọc như một viên ngọc quý bên trong có đường vân—hình vuông với các nét chéo ở giữa.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
180 chữxem 琵琶, đàn tỳ ba
12 nét
đá quý; báu vật; bảo bối
12 nét
ngọc quỳnh; ngọc đẹp
12 nét
đàn cầm; đàn (nhạc cụ có dây)
HSK 512 nét
(văn) ngọc quý; ngọc đẹp
12 nét
đá quý dùng làm nút tai
12 nét
đá quý; lưu ly
12 nét
(văn) ngọc quý; ngọc đẹp
12 nét
đá quý kém phẩm chất; ngọc giả
12 nét
ngọc trang trí đeo thắt lưng
12 nét
- 琝mín
viên đá quý; dạng cũ của ngọc văn
12 nét
dùng trong 琢磨[zuo2 mo5]
12 nét
hổ phách (dùng trong từ hổ phách)
12 nét
ngọc (một loại ngọc)
12 nét
trang sức đá quý trên vỏ kiếm
12 nét
đồ ngọc (biểu trưng hoàng gia); ngọc khuê
12 nét
ngọc (một loại ngọc)
12 nét
đồ ngọc hình ống tròn bên trong, vuông bên ngoài, dùng trong nghi lễ thời cổ đại
12 nét
sáo trúc (nhạc cụ); ống sáo
12 nét
đá quý; báu vật; bảo bối
12 nét
khắc đá quý; chạm trổ
12 nét
chuỗi hạt; vòng cổ
12 nét
xem 琵琶, đàn tỳ bà
12 nét
(văn) đá trong suốt giống ngọc
12 nét
tiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
13 nét
đàn sắt (loại đàn harp đứng, nhỏ hơn đàn không hầu, có 5–25 dây)
13 nét
ngọc chalcedony; ngọc vũ
13 nét
ngọc (một loại ngọc)
13 nét
- 瑂méi
đá giống ngọc
13 nét
- 瑃chūn
một loại ngọc bích
13 nét
ngọc trang trí; ngọc tuyên
13 nét
Đá quý; ngọc
13 nét
- 瑏chuān
ngọc (một loại ngọc)
13 nét
đường khắc; nét chạm khắc
13 nét
- 瑔quán
ngọc; ngọc thạch
13 nét
vết nhơ; làm ô uế
13 nét
vòng ngọc lớn; ngọc viện
13 nét
thành phần trong từ "san hô"
13 nét
đức hạnh; tài đức; vẻ đẹp (của ngọc)
13 nét
đá quý; ngọc quý
13 nét
vẻ sáng bóng của ngọc; (bóng) đức hạnh tốt đẹp
13 nét
ngọc kêu lanh canh (dùng trong từ ghép)
14 nét
ngọc; ngọc thạch
14 nét
- 瑧zhēn
(văn) một loại ngọc
14 nét
(văn) đá giống ngọc
14 nét
ngọc (một loại ngọc)
14 nét
(văn) ngọc treo hai bên tai mũ quan (tượng trưng cho việc không nghe lời gièm ph
14 nét
ngọc quý; ngọc đẹp
14 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.