⽵
trúc · tre
zhú (zhu2)
Bộ thủ số 118 · 6 nét (第 118 部首 · 6 画 dì 118 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⽵ (trúc) — nghĩa: tre, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ tre (⽵) bắt nguồn từ chữ tượng hình của cây tre trong giáp cốt văn, với các đường nét dọc thể hiện thân tre và các ngọn lá phân kì ở trên cùng.
Mẹo nhớ: Hình dáng bộ thủ tre giống như một cây tre thẳng tắp với những chiếc lá xòa rộng ở phía trên đỉnh thân.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
0 chữBộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.