trúc · tre
zhú (zhu2)
Bộ thủ số 118 · 6 nét (第 118 部首 · 6 画 dì 118 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⽵ (trúc) — nghĩa: tre, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ tre (⽵) bắt nguồn từ chữ tượng hình của cây tre trong giáp cốt văn, với các đường nét dọc thể hiện thân tre và các ngọn lá phân kì ở trên cùng.
Mẹo nhớ: Hình dáng bộ thủ tre giống như một cây tre thẳng tắp với những chiếc lá xòa rộng ở phía trên đỉnh thân.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
170 chữtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
HSK 111 nét
triều Hậu Lương (907–923)
11 nét
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
HSK 411 nét
giỏ gả dâu; rổ cỏ sậy [với dâu]
11 nét
điểm số; phân số (toán học)
11 nét
vô cùng; cực kỳ
11 nét
khung; đóng khung; khoanh tròn (vào)
11 nét
cân đòn (loại cân truyền thống dùng đòn cân và quả cân)
11 nét
cần; đòn bẩy; cán
11 nét
sênh (nhạc cụ hơi truyền thống có ống trúc đứng)
11 nét
hồ sơ; vụ án; bàn (làm việc)
11 nét
nón lá; mũ tre
11 nét
cái chổi
11 nét
thúng tre; hộp tre vuông
11 nét
hình nhân bằng gỗ dùng để chôn theo
11 nét
tấm gỗ lót dưới ngói mái nhà
11 nét
người mang gậy; caddie (golf)
11 nét
phất trần; cây phủi bụi
11 nét
kèn sậu; tiếng kèn buồn
11 nét
giỏ; rổ; khay bằng
11 nét
giấy thư; thư tín; giấy mỏng có hoa văn
11 nét
cây trúc làm gậy; gậy trúc
11 nét
chữ khải (kiểu chữ thư pháp chính thể); mẫu mực; khuôn mẫu
11 nét
nhạc kịch bang tử (loại hình kịch hát truyền thống Trung Quốc dùng nhạc cụ gõ bằ
11 nét
giỏ lọc; rổ lọc
11 nét
chờ; chờ đợi; đợi
HSK 112 nét
bút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
HSK 212 nét
trả lời; làm bài (thi)
HSK 512 nét
ống; tuýp
HSK 712 nét
kiêu hùng; anh hùng cát cứ; kẻ mạnh đầy tham vọng
HSK 712 nét
rổ; giỏ đan
HSK 712 nét
mưu kế; sách lược; roi ngựa
12 nét
tre mọc; gậy tre
12 nét
mưu kế; chiến lược; roi; sách lược
12 nét
- 筀guì
trúc (cổ)
12 nét
- 筃yīn
một loại tre
12 nét
cây chổi tre; cọ tre
12 nét
nơi nỏ tên
12 nét
dây tre; dây buộc tre
12 nét
vùng biển; (trong địa danh) Sán
12 nét
măng; chồi tre
12 nét
- 筎rú
vỏ tre mỏng bên ngoài
12 nét
bè; mảng (phương tiện đi trên nước)
12 nét
xây dựng; đàn ngũ dây
HSK 712 nét
- 筕háng
xem 筕篖 (hang tang)
12 nét
chiều rộng vải; đơn vị đo độ rộng vải
12 nét
cái búa; cái vồ
12 nét
sàng; rây
HSK 712 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.