- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một bước lỡ làng, hận nghìn năm không nguôi [thành ngữ]
Một lần lầm lỡ gây hận ngàn đời.
một bước lỡ làng, hận nghìn năm không nguôi [thành ngữ]
Một lần lầm lỡ gây hận ngàn đời.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
một bước lỡ làng, hận nghìn năm không nguôi [thành ngữ]
một bước lỡ làng, hận nghìn năm không nguôi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.