- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bộ Nhị thập tứ sử, chẳng biết bắt đầu từ đâu mà kể (câu chuyện dài dòng phức tạp, không biết bắt đầu từ đâu) [thành ngữ]
Một bộ 24 cuốn lịch sử, không biết bắt đầu từ đâu.
Bộ Nhị thập tứ sử, chẳng biết bắt đầu từ đâu mà kể (câu chuyện dài dòng phức tạp, không biết bắt đầu từ đâu) [thành ngữ]
Một bộ 24 cuốn lịch sử, không biết bắt đầu từ đâu.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Bộ Nhị thập tứ sử, chẳng biết bắt đầu từ đâu mà kể (câu chuyện dài dòng phức tạp, không biết bắt đầu từ đâu) [thành ngữ]
Bộ Nhị thập tứ sử, chẳng biết bắt đầu từ đâu mà kể (câu chuyện dài dòng phức tạp, không biết bắt đầu từ đâu) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.