- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.